Theo dự định điểm chuẩn đại học 2016 của các trường ĐH – CĐ sẽ được lên tiếng ngay sau khi hết hạn nộp đại dương sơ xét tuyển (12/8).
Tra cứu điểm chuẩn đại học năm 2016 tại đây
Thời gian xét tuyển Đợt 1: Từ ngày 1 tới 12/8, thí sinh mở đầu nộp đại dương sơ xét tuyển đợt 1 với tối đa 2 trường, mỗi trường không quá 2 ngành nghề.
Thí sinh cần nhớ những mốc thời điểm quan trong trong đợt tuyển sinh ĐH, CĐ 2016:
Diemthi.24h.com.vietnam liên tiếp tổng phù hợp và cập nhật thông tin về điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng 2016 của gần như các trường ĐH-CĐ trên cả nước nhanh chóng, đúng mực và vừa đủ nhất để quý phụ huynh và sinh viên luôn thể theo dõi.
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN CHÍNH THỨC NĂM 2016
(Quý phụ huynh và thí sinh bấm link để xem thông tin)
Hiện đã có 204 trường Đại học, Học viện, Cao đẳng công bố điểm xét tuyển và điểm chuẩn chính thức năm 2016. Trong đó có:
- 176 trường Đại học
- 24 trường Học viện
- 04 trường Cao đẳng
Diemthi24h cập nhật liên tục DS trường ĐH – CĐ lên tiếng điểm xét tuyển và điểm chuẩn chính thức năm 2016…
I. Danh sách các trường khu vực miền Bắc công bố điểm chuẩn đại học 2016
ĐẠI HỌC
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Điểm chuẩn |
| 1 |
NVH |
Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam |
Xem tại đây |
| 2 |
TGC |
Học viện Báo chí Tuyên truyền |
Xem tại đây |
| 3 |
HCP |
Học viện Chế độ và Phát triển |
Xem tại đây |
| 4 |
BVH |
Học viện Kĩ nghệ Bưu chính Viễn thông |
Xem tại đây |
| 5 |
HCH |
Học viện Hành chính Quốc gia |
Xem tại đây |
| 6 |
KMA |
Học viện Kỹ thuật Mật mã |
Xem tại đây |
| 7 |
NHH |
Học viện Nhà băng |
Xem tại đây |
| 8 |
HQT |
Học viện Ngoại giao |
Xem tại đây |
| 9 |
HVN |
Học viện Nông nghiệp vietnam |
Xem tại đây |
| 10 |
HPN |
Học viện Thiếu nữ vn |
Xem tại đây |
| 11 |
HVQ |
Học viện Quản lý Giáo dục |
Xem tại đây |
| 12 |
HTC |
Học viện Nguồn vốn |
Xem tại đây |
| 13 |
HTN |
Học viện Thanh Thiếu niên vietnam |
Xem tại đây |
| 14 |
HYD |
Học viện Y Dược khoa cổ đại vietnam |
Xem tại đây |
| 15 |
QHI |
Trường Đại học Kĩ nghệ (ĐHQG Hà Nội) |
Xem tại đây |
| 16 |
QHT |
Trường ĐH Khoa học Thiên nhiên (ĐHQG Hà Nội) |
Xem tại đây |
| 17 |
QHX |
Trường ĐH Công nghệ Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Thủ đô) |
Xem tại đây |
| 18 |
QHE |
Trường Đại học Kinh tế (ĐHQG Thủ đô) |
Xem tại đây |
| 19 |
QHF |
Trường Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Thủ đô) |
Xem tại đây |
| 20 |
QHL |
Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội) |
Xem tại đây |
| 21 |
QHS |
Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG Hà Nội) |
Xem tại đây |
| 22 |
QHY |
Khoa Y Dược (ĐHQG Hà Nội) |
Xem tại đây |
| 23 |
QHQ |
Khoa Toàn cầu (ĐHQG Thủ đô) |
Xem tại đây |
| 24 |
BKA |
Trường Đại học Bách khoa Thủ đô |
Xem tại đây |
| 25 |
LDA |
Trường Đại học Công đoàn |
Xem tại đây |
| 26 |
GTA |
Trường Đại học Công nghệ Liên lạc vận vận tải |
Xem tại đây |
| 27 |
CCM |
Trường Đại học Công nghệ Dệt may Thủ đô |
Xem tại đây |
| 28 |
DCN |
Trường Đại học Kĩ nghệ Hà Nội |
Xem tại đây |
| 29 |
VHD |
Trường Đại học Kĩ nghệ Việt Hung |
Xem tại đây |
| 30 |
DKH |
Trường Đại học Dược Hà Nội |
Xem tại đây |
| 31 |
DDL |
Trường Đại học Điện lực |
Xem tại đây |
| 32 |
GHA |
Trường Đại học Liên lạc vận chuyên chở |
Xem tại đây |
| 33 |
NHF |
Trường Đại học Hà Nội |
Xem tại đây |
| 34 |
KCN |
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Thủ đô |
Xem tại đây |
| 35 |
DKK |
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Kĩ nghệ |
Xem tại đây |
| 36 |
KHA |
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
Xem tại đây |
| 37 |
DKS |
Trường Đại học Kiểm sát Thủ đô |
Xem tại đây |
| 38 |
KTA |
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
Xem tại đây |
| 39 |
DLX |
Trường Đại học Công trạng Xã hội |
Xem tại đây |
| 40 |
LNH |
Trường Đại học Lâm nghiệp |
Xem tại đây |
| 41 |
LPH |
Trường Đại học Luật Thủ đô |
Xem tại đây |
| 42 |
MDA |
Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội |
Xem tại đây |
| 43 |
MTC |
Trường Đại học Mỹ thuật Kĩ nghệ |
Xem tại đây |
| 44 |
MCA |
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu |
Xem tại đây |
| 45 |
MTH |
Trường Đại học Mỹ thuật vn |
Xem tại đây |
| 46 |
NTH |
Trường Đại học Ngoại thương |
Xem tại đây |
| 47 |
DNV |
Trường Đại học Nội vụ Thủ đô |
Xem tại đây |
| 48 |
SKD |
Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh |
Xem tại đây |
| 49 |
SPH |
Trường Đại học Sư phạm Thủ đô |
Xem tại đây |
| 50 |
GNT |
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội |
Xem tại đây |
| 51 |
TDH |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục sport Hà nội |
Xem tại đây |
| 52 |
DMT |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thủ đô |
Xem tại đây |
| 53 |
C01 |
Trường Đại học Hà Nội Thủ đô |
Xem tại đây |
| 54 |
TLA |
Trường Đại học Thủy lợi |
Xem tại đây |
| 55 |
TMA |
Trường Đại học Thương nghiệp |
Xem tại đây |
| 56 |
VHH |
Trường Đại học Văn hóa Thủ đô |
Xem tại đây |
| 57 |
XDA |
Trường Đại học Xây dựng |
Xem tại đây |
| 58 |
YHB |
Trường Đại học Y Thủ đô |
Xem tại đây |
| 59 |
YTC |
Trường Đại học Y tế Công cộng |
Xem tại đây |
| 60 |
MHN |
Viện Đại học Thành lập Hà Nội |
Xem tại đây |
| 61 |
DDD |
Trường Đại học Đông Đô |
Xem tại đây |
| 62 |
DPD |
Trường Đại học Phương Đông |
Xem tại đây |
| 63 |
DTL |
Trường Đại học Thăng Long |
Xem tại đây |
| 64 |
DDN |
Trường Đại học Đại Nam |
Xem tại đây |
| 65 |
FPT |
Trường Đại học FPT |
Xem tại đây |
| 66 |
HBU |
Trường Đại học Hòa Bình |
Xem tại đây |
| 67 |
DQK |
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghiệp Thủ đô |
Xem tại đây |
| 68 |
NTU |
Trường Đại học Nguyễn Trãi |
Xem tại đây |
| 69 |
DBH |
Trường Đại học Thế giới Bắc Hà |
Xem tại đây |
| 70 |
FBU |
Trường Đại học Vốn đầu tư Nhà băng Thủ đô |
Xem tại đây |
| 71 |
DTA |
Trường Đại học Thành Tây |
Xem tại đây |
| 72 |
TDD |
Trường Đại học Thành Đô |
Xem tại đây |
| 73 |
DCQ |
Trường Đại học Công nghiệp và Quản lý Hữu nghị |
Xem tại đây |
| 74 |
DT |
Đại học Thái Nguyên |
Xem tại đây |
| 75 |
DTE |
Trường Đại học Kinh tế - Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) |
Xem tại đây |
| 76 |
DTK |
Trường Đại học Công nghệ Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) |
Xem tại đây |
| 77 |
DTN |
Trường Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên) |
Xem tại đây |
| 78 |
DTS |
Trường Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) |
Xem tại đây |
| 79 |
DTY |
Trường Đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên) |
Xem tại đây |
| 80 |
DTC |
Trường Đại học Kĩ nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên) |
Xem tại đây |
| 81 |
DTZ |
Trường Đại học Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) |
Xem tại đây |
| 82 |
DTF |
Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên) |
Xem tại đây |
| 83 |
DTQ |
Khoa Thế giới (ĐH Thái Nguyên) |
Xem tại đây |
| 84 |
DTP |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai |
Xem tại đây |
| 85 |
DDM |
Trường Đại học Công nghệ Quảng Ninh |
Xem tại đây |
| 86 |
VUI |
Trường Đại học Kĩ nghệ Việt Trì |
Xem tại đây |
| 87 |
YDD |
Trường Đại học Nhân tố dưỡng Nam Định |
Xem tại đây |
| 88 |
HLU |
Trường Đại học Hạ Long |
Xem tại đây |
| 89 |
DKT |
Trường Đại học Hải Dương |
Xem tại đây |
| 90 |
THP |
Trường Đại học Hải Phòng |
Xem tại đây |
| 91 |
HHA |
Trường Đại học Hàng hải |
Xem tại đây |
| 92 |
HDT |
Trường Đại học Hồng Đức |
Xem tại đây |
| 93 |
DNB |
Trường Đại học Hoa Lư |
Xem tại đây |
| 94 |
THV |
Trường Đại học Hùng Vương |
Xem tại đây |
| 95 |
DKY |
Trường Đại học Khoa học Y tế Hải Dương |
Xem tại đây |
| 96 |
DBG |
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang |
Xem tại đây |
| 97 |
SDU |
Trường Đại học Sao Đỏ |
Xem tại đây |
| 98 |
SP2 |
Trường Đại học Sư phạm Thủ đô 2 |
Xem tại đây |
| 99 |
SKH |
Trường Đại học Sư phạm Công nghệ Hưng Yên |
Xem tại đây |
| 100 |
SKN |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
Xem tại đây |
| 101 |
DFA |
Trường Đại học Nguồn vốn - Quản trị buôn bán |
Xem tại đây |
| 102 |
TQU |
Trường Đại học Tân Trào |
Xem tại đây |
| 103 |
TTB |
Trường Đại học Tây Bắc |
Xem tại đây |
| 104 |
DTB |
Trường Đại học Thái Bình |
Xem tại đây |
| 105 |
TDB |
Trường Đại học Thể dục Sport Bắc Ninh |
Xem tại đây |
| 106 |
DVD |
Trường Đại học Văn hóa Sport và Ngao du Thanh Hóa |
Xem tại đây |
| 107 |
DVB |
Trường Đại học Việt Bắc |
Xem tại đây |
| 108 |
YPB |
Trường Đại học Y Hải Phòng |
Xem tại đây |
| 109 |
YTB |
Trường Đại học Y Thái Bình |
Xem tại đây |
| 110 |
DCA |
Trường Đại học Chu Văn An |
Xem tại đây |
| 111 |
DDA |
Trường Đại học Công nghệ Đông Á |
Xem tại đây |
| 113 |
DHP |
Trường Đại học Tư thục Hải Phòng |
Xem tại đây |
| 113 |
DTV |
Trường Đại học Tư thục Lương Thế Vinh |
Xem tại đây |
| 114 |
DHH |
Trường Đại học Hà Hoa Tiên |
Xem tại đây |
| 115 |
UKB |
Trường Đại học Kinh Bắc |
Xem tại đây |
| 116 |
DDB |
Trường Đại học Thành Đông |
Xem tại đây |
| 117 |
DVP |
Trường Đại học Trưng Vương |
Xem tại đây |
| 118 | TLS | Trường Đại học Thủy Lợi ( phía Nam ) |
Xem tại đây |
| 119 | CCM | Trường Đại học Dệt may Thủ đô |
Xem tại đây |
| 120 | DLT |
Trường Đại học Lao Động - Phường Hội (Huấn luyện tại Sơn Tây) |
Xem tại đây |
CAO ĐẲNG
| STT | Mã trường | Tên trường | Điểm chuẩn |
| 1 |
CHN |
Trường Cao đẳng Số đông Hà Nội |
Xem tại đây |
| 2 |
D20 |
Trường cao đẳng Đồng đội Hà Tây |
Xem tại đây |
| 3 |
CHK |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ và Kinh tế Thủ đô |
Xem tại đây |
| 4 |
CMT |
Trường Cao đẳng Công nghiệp và Không gian Hà Nội |
Xem tại đây |
| 5 |
CCI |
Trường Cao đẳng Công nghệ In |
Xem tại đây |
| 6 |
CDH |
Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội |
Xem tại đây |
| 7 |
CLH |
Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Thủ đô |
Xem tại đây |
| 8 |
CCK |
Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Thủ đô |
Xem tại đây |
| 9 |
CTH |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật thương mại |
Xem tại đây |
| 10 |
CTW |
Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Trung ương |
Xem tại đây |
| 11 |
CMH |
Trường Cao đẳng Múa Việt Nam |
Xem tại đây |
| 12 |
CNT |
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Thủ đô |
Xem tại đây |
| 13 |
CNP |
Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Sản xuất nông thôn Bắc Bộ |
Xem tại đây |
| 14 |
CM1 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung Ương |
Xem tại đây |
| 15 |
C01 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nội |
Xem tại đây |
| 16 |
C20 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây |
Xem tại đây |
| 17 |
CMD |
Trường Cao đẳng Thương nghiệp và Du lịch Thủ đô |
Xem tại đây |
| 18 |
CTV |
Trường Cao đẳng Truyền hình |
Xem tại đây |
| 19 |
CDT |
Trường Cao đẳng Xây đắp Công trình Thành phố |
Xem tại đây |
| 20 |
CXH |
Trường Cao đẳng Xây dựng số 1 |
Xem tại đây |
| 21 |
CBM |
Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai |
Xem tại đây |
| 22 |
CYM |
Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông |
Xem tại đây |
| 23 |
CYZ |
Trường Cao đẳng Y tế Thủ đô |
Xem tại đây |
| 24 |
CKN |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghệ Hà Nội |
Xem tại đây |
| 25 |
CNH |
Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ đô |
Xem tại đây |
| 26 |
CBT |
Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương nghiệp Thủ đô |
Xem tại đây |
| 27 |
CCG |
Trường cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Bách khoa |
Xem tại đây |
| 28 |
CEO |
Trường Cao đẳng Đại Việt |
Xem tại đây |
| 29 |
CVT |
Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics |
Xem tại đây |
| 30 |
CXD |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ và Kinh tế Kĩ nghệ |
Xem tại đây |
| 31 |
CCC |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả |
Xem tại đây |
| 32 |
CCA |
Trường cao đẳng Công nghiệp Hóa chất |
Xem tại đây |
| 33 |
CCY |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên |
Xem tại đây |
| 34 |
CND |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ Nam Định |
Xem tại đây |
| 35 |
CPY |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ Phúc Lặng |
Xem tại đây |
| 36 |
CCB |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ Thái Nguyên |
Xem tại đây |
| 37 |
CTP |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ Thực phẩm |
Xem tại đây |
| 38 |
CCX |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ và Xây dựng |
Xem tại đây |
| 39 |
CCV |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức |
Xem tại đây |
| 40 |
CKL |
Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện Kim |
Xem tại đây |
| 41 |
C11 |
Trường Cao đẳng Đồng đội Bắc Kạn |
Xem tại đây |
|
42 |
D03 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn |
Xem tại đây |
| 43 |
CLC |
Trường Cao đẳng Số đông Lai Châu |
Xem tại đây |
| 44 |
CLA |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai |
Xem tại đây |
| 45 |
CYS |
Trường Cao đẳng Dược Trung ương |
Xem tại đây |
| 46 |
CHH |
Trường Cao đẳng Hàng Hải |
Xem tại đây |
|
47 |
CEI |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công Thương |
Xem tại đây |
| 48 |
CDB |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên |
Xem tại đây |
| 49 |
CPP |
Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Phú Thọ |
Xem tại đây |
| 50 |
DTU |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Khoa học (ĐH Thái Nguyên) |
Xem tại đây |
| 51 |
CKA |
Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Vĩnh Phúc |
Xem tại đây |
| 52 |
CKT |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Nguồn vốn Thái Nguyên |
Xem tại đây |
| 53 |
CCT |
Trường Cao đẳng Kinh tế và Kĩ nghệ Thực phẩm |
Xem tại đây |
| 54 |
CKS |
Trường Cao đẳng Ngao du và Thương nghiệp |
Xem tại đây |
| 55 |
CCE |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ |
Xem tại đây |
| 56 |
CDP |
Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc |
Xem tại đây |
| 57 |
CSL |
Trường Cao đẳng Nông Lâm Sơn La |
Xem tại đây |
| 58 |
CNL |
Trường Cao đẳng Nông Lâm Thanh Hóa |
Xem tại đây |
| 59 |
CPT |
Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I |
Xem tại đây |
| 60 |
CMM |
Trường Cao đẳng Khoáng sản và Không gian miền Trung |
Xem tại đây |
| 61 |
CTO |
Trường Cao đẳng Thể dục Sport Thanh Hóa |
Xem tại đây |
| 62 |
CTE |
Trường Cao đẳng Con số |
Xem tại đây |
| 63 |
CTL |
Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ |
Xem tại đây |
| 64 |
CSB |
Trường Cao đẳng Thủy sản |
Xem tại đây |
| 65 |
CTM |
Trường Cao đẳng Thương mại và Ngao du |
Xem tại đây |
| 66 |
CXN |
Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định |
Xem tại đây |
| 67 |
C19 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh |
Xem tại đây |
| 68 |
C06 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng |
Xem tại đây |
| 69 |
C62 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên |
Xem tại đây |
|
70 |
C05 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang |
Xem tại đây |
| 71 |
C24 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam |
Xem tại đây |
| 72 |
C21 |
Trường Cao đẳng Hải Dương |
Xem tại đây |
| 73 |
C22 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng Lặng |
Xem tại đây |
| 74 |
C23 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình |
Xem tại đây |
| 75 |
C08 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai |
Xem tại đây |
| 76 |
C10 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn |
Xem tại đây |
| 77 |
C25 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định |
Xem tại đây |
| 78 |
C18 |
Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang |
Xem tại đây |
| 79 |
C17 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh |
Xem tại đây |
|
80 |
C14 |
Trường Cao đẳng Sơn La |
Xem tại đây |
| 81 |
C26 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình |
Xem tại đây |
| 82 |
C12 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên |
Xem tại đây |
| 83 |
C09 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang đãng |
Xem tại đây |
| 84 |
C16 |
Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc |
Xem tại đây |
| 85 |
C13 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Yên ổn Bái |
Xem tại đây |
| 86 |
CVB |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc |
Xem tại đây |
|
87 |
VNB |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình |
Xem tại đây |
| 88 |
CVD |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long |
Xem tại đây |
| 89 |
CNV |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc |
Xem tại đây |
| 90 |
CVY |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Ngao du Im Bái |
Xem tại đây |
| 91 |
CYH |
Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam |
Xem tại đây |
| 92 |
CYF |
Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng |
Xem tại đây |
| 93 |
CYL |
Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn |
Xem tại đây |
| 94 |
CNY |
Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình |
Xem tại đây |
| 95 |
CYP |
Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ |
Xem tại đây |
| 96 |
CYQ |
Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh |
Xem tại đây |
| 97 |
CYE |
Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình |
Xem tại đây |
| 98 |
CYT |
Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa |
Xem tại đây |
| 99 |
CYI |
Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên |
Xem tại đây |
| 100 |
CDY |
Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên |
Xem tại đây |
| 101 |
CHY |
Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên ổn |
Xem tại đây |
| 102 |
YSL |
Trường Cao đẳng Y tế Sơn La |
Xem tại đây |
| 103 |
YYB |
Trường Cao đẳng Y tế Yên ổn Bái |
Xem tại đây |
| 104 |
CBK |
Trường Cao đẳng Bách khoa Hưng Im |
Xem tại đây |
| 105 |
CNC |
Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật |
Xem tại đây |
| 106 |
CBH |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ Bắc Hà |
Xem tại đây |
| 107 |
CDU |
Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ |
Xem tại đây |
| 108 |
CSA |
Trường Cao đẳng ASEAN |
Xem tại đây |
II. Danh sách các trường khu vực miền Trung báo cáo điểm chuẩn đại học 2016
ĐẠI HỌC
| STT | Mã trường | Tên trường | Điểm chuẩn |
| 1 |
HVA |
Học viện Âm nhạc Huế |
Xem tại đây |
| 2 |
SKV |
Trường Đại học Sư phạm Khoa học Vinh |
Xem tại đây |
| 3 |
TDV |
Trường Đại học Vinh |
Xem tại đây |
| 4 |
YKV |
Trường Đại học Y học Vinh |
Xem tại đây |
| 5 |
CEA |
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An |
Xem tại đây |
| 6 |
HHT |
Trường Đại học Hà Tĩnh |
Xem tại đây |
| 7 |
DQB |
Trường Đại học Quảng Bình |
Xem tại đây |
|
Đại học HUẾ |
Xem tại đây |
||
| 8 |
DHC |
Khoa Giáo dục Thể chất - ĐH Huế |
Xem tại đây |
| 9 |
DHD |
Khoa Du lịch - ĐH Huế |
Xem tại đây |
| 10 |
DHF |
Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Huế |
Xem tại đây |
| 11 |
DHK |
Trường Đại học Kinh tế - ĐH Huế |
Xem tại đây |
| 12 |
DHL |
Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế |
Xem tại đây |
| 13 |
DHN |
Trường Đại học Nghệ thuật - ĐH Huế |
Xem tại đây |
| 14 |
DHS |
Trường Đại học Sư phạm - ĐH Huế |
Xem tại đây |
| 15 |
DHT |
Trường Đại học Khoa học - ĐH Huế |
Xem tại đây |
| 16 |
DHY |
Trường Đại học Y Dược - ĐH Huế |
Xem tại đây |
| 17 |
DHQ |
Phân hiệu ĐH Huế tại quảng Trị |
Xem tại đây |
| 18 |
DHA |
Trường Đại học Luật - ĐH Huế |
Xem tại đây |
| 19 |
DDS |
Trường Đại học Sư phạm - ĐH Đà nẵng |
Xem tại đây |
| 20 |
DDK |
Trường Đại học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 21 |
DDQ |
Trường Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 22 |
DDF |
Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 23 |
DDP |
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum |
Xem tại đây |
| 24 |
DDY |
Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 25 |
TDL |
Trường Đại học Đà Lạt |
Xem tại đây |
| 26 |
UKH |
Trường Đại học Khánh Hòa |
Xem tại đây |
| 27 |
YDN |
Trường Đại học Công nghệ Y Dược Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 28 |
TSN |
Trường Đại học Nha Trang |
Xem tại đây |
| 29 |
DPY |
Trường Đại học Phú Im |
Xem tại đây |
| 30 |
DPQ |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
Xem tại đây |
| 31 |
DQU |
Trường Đại học Quảng Nam |
Xem tại đây |
| 32 |
DQN |
Trường Đại học Quy Nhơn |
Xem tại đây |
| 33 |
DKQ |
Trường Đại học Vốn đầu tư Kế toán |
Xem tại đây |
| 34 |
TTN |
Trường Đại học Tây Nguyên |
Xem tại đây |
| 35 |
TTD |
Trường Đại học Thể dục Sport Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 36 |
XDT |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung |
Xem tại đây |
| 37 |
BMTU |
Trường Đại học Buôn Ma Thuột |
Xem tại đây |
| 38 |
DCV |
Trường Đại học Công nghiệp Vinh |
Xem tại đây |
| 39 |
DDT |
Trường Đại học Tư thục Duy Tân |
Xem tại đây |
| 40 |
DAD |
Trường Đại học Đông Á |
Xem tại đây |
| 41 |
DPX |
Trường Đại học Tư thục Phú Xuân |
Xem tại đây |
| 42 |
DYD |
Trường Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt |
Xem tại đây |
| 43 |
KTD |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 44 |
DPC |
Trường Đại học Phan Châu Trinh |
Xem tại đây |
| 45 |
DPT |
Trường Đại học Phan Thiết |
Xem tại đây |
| 46 |
DQT |
Trường Đại học Quang quẻ Trung |
Xem tại đây |
| 47 |
TBD |
Trường Đại học Thái Bình Dương |
Xem tại đây |
| 48 |
DVX |
Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân |
Xem tại đây |
| 49 | KTD |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
Xem tại đây |
CAO ĐẲNG
| STT | Mã trường | Tên trường | Điểm chuẩn |
| 1 |
CKB |
Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 2 |
C37 |
Trường Cao đẳng Bình Định |
Xem tại đây |
| 3 |
C47 |
Trường Cao đẳng Số đông Bình Thuận |
Xem tại đây |
| 4 |
CDQ |
Trường Cao đẳng Công Kỹ nghệ Đông Á |
Xem tại đây |
| 5 |
DDC |
Trường Cao đẳng Công nghệ (ĐH Đà Nẵng) |
Xem tại đây |
| 6 |
CEM |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ Kinh tế và Thủy lợi miền Trung |
Xem tại đây |
| 7 |
DDI |
Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin (ĐH Đà Nẵng) |
Xem tại đây |
| 8 |
CHV |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ thông tin Hữu hảo Việt Hàn |
Xem tại đây |
| 9 |
CBL |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ và Kinh tế Bảo Lộc |
Xem tại đây |
| 10 |
CCH |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế |
Xem tại đây |
| 11 |
CCP |
Trường Cao đẳng Công nghệ Tuy Hòa |
Xem tại đây |
| 12 |
CCZ |
Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 13 |
CLD |
Trường Cao đẳng Điện lực miền Trung |
Xem tại đây |
| 14 |
CDD |
Trường Cao đẳng Đông Du Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 15 |
CGD |
Trường Cao đẳng Giao thông vận vận chuyển II |
Xem tại đây |
| 16 |
CGN |
Trường Cao đẳng Liên lạc vận vận chuyển Miền Trung |
Xem tại đây |
| 17 |
CNA |
Trường Cao đẳng Hoan Châu - Nghệ An |
Xem tại đây |
| 18 |
CKK |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Chiến lược Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 19 |
CKO |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Khoa học Kon Tum |
Xem tại đây |
| 20 |
CKZ |
Trường Cao đẳng Kinh tế Khoa học Lâm Đồng |
Xem tại đây |
| 21 |
CEA |
Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Nghệ An |
Xem tại đây |
| 22 |
CKQ |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Khoa học Qảng Nam |
Xem tại đây |
|
23 |
CCQ |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Quảng Ngãi |
Xem tại đây |
| 24 |
CLV |
Trường Cao đẳng Lạc Việt |
Xem tại đây |
| 25 |
CLT |
Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩm |
Xem tại đây |
| 26 |
PIC |
Trường Cao đẳng Thế giới Pegasus |
Xem tại đây |
| 27 |
C42 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt |
Xem tại đây |
| 28 |
C40 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk |
Xem tại đây |
| 29 |
C38 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai |
Xem tại đây |
| 30 |
C36 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum |
Xem tại đây |
| 31 |
C41 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Nha Trang |
Xem tại đây |
| 32 |
C29 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An |
Xem tại đây |
| 33 |
C45 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận |
Xem tại đây |
| 34 |
C32 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị |
Xem tại đây |
| 35 |
C33 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế |
Xem tại đây |
| 36 |
CM2 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
Xem tại đây |
| 37 |
CMS |
Trường Cao đẳng Thương nghiệp |
Xem tại đây |
| 38 |
CDA |
Trường Cao đẳng Dân lập Đức Trí |
Xem tại đây |
| 39 |
CPN |
Trường Cao đẳng Tư thục Phương Đông - Đà Nẵng |
Xem tại đây |
| 40 |
CPD |
Trường Cao đẳng Tư thục Phương Đông - Quảng Nam |
Xem tại đây |
| 41 |
CVL |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Đăk Lăk |
Xem tại đây |
| 42 |
CVV |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An |
Xem tại đây |
| 43 |
CDK |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Ngao du Nha Trang |
Xem tại đây |
| 44 |
CVH |
Trường Cao đẳng Văn hóa Thể thao và Du lịch Nguyễn Du |
Xem tại đây |
| 45 |
CYR |
Trường Cao đẳng Y tế Bình Định |
Xem tại đây |
| 46 |
CYX |
Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận |
Xem tại đây |
| 47 |
CTT |
Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Thoa |
Xem tại đây |
| 48 |
CYN |
Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh |
Xem tại đây |
| 49 |
CYY |
Trường Cao đẳng Y tế Huế |
Xem tại đây |
| 50 |
CYK |
Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa |
Xem tại đây |
| 51 |
CLY |
Trường Cao đẳng Y tế Lâm Đồng |
Xem tại đây |
| 52 |
YPY |
Trường Cao đẳng Y tế Phú Im |
Xem tại đây |
| 53 |
CYU |
Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam |
Xem tại đây |
| 54 |
YQT |
Trường Cao đẳng Y tế Quảng Trị |
Xem tại đây |
III. Danh sách các trường khu vực miền Nam báo cáo điểm chuẩn đại học 2016
ĐẠI HỌC
CAO ĐẲNG
| STT | Mã trường | Tên trường | Điểm chuẩn |
| 1 |
CBV |
Trường Cao đẳng Bách Việt |
Xem tại đây |
| 2 |
CBC |
Trường Cao đẳng Bán công Công nghiệp và Quản trị doanh nghiệp |
Xem tại đây |
| 3 |
CDC |
Trường Cao đẳng Công nghệ tin tức TP.HCM |
Xem tại đây |
| 4 |
CCO |
Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức |
Xem tại đây |
| 5 |
CES |
Trường Cao đẳng Công thương nghiệp TP.HCM |
Xem tại đây |
| 6 |
CSG |
Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn |
Xem tại đây |
| 7 |
CDE |
Trường Cao đẳng Điện lực TP.HCM |
Xem tại đây |
| 8 |
CGS |
Trường Cao đẳng Giao thông Vận vận chuyển 3 |
Xem tại đây |
| 9 |
CGT |
Trường Cao đẳng Liên lạc Vận vận tải TP.HCM |
Xem tại đây |
| 10 |
CET |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghiệp TP.HCM |
Xem tại đây |
| 11 |
CKD |
Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại |
Xem tại đây |
| 12 |
CKM |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam |
Xem tại đây |
| 13 |
CPL |
Trường Cao đẳng Kinh tế Khoa học TP. Đại dương Chí Minh |
Xem tại đây |
| 14 |
CCS |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghệ Vinatex TP.HCM |
Xem tại đây |
| 15 |
CEP |
Trường Cao đẳng Kinh tế TP.HCM |
Xem tại đây |
| 16 |
CKC |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng |
Xem tại đây |
| 17 |
CVX |
Trường Cao đẳng Công nghệ Kĩ nghệ Vạn Xuân |
Xem tại đây |
| 18 |
CKP |
Trường Cao đẳng Công nghệ Lý Tự Trọng |
Xem tại đây |
| 19 |
CPS |
Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình 2 |
Xem tại đây |
| 20 |
CM3 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương TP.HCM |
Xem tại đây |
| 21 |
CTS |
Trường Cao đẳng Vốn đầu tư Thương chính |
Xem tại đây |
| 22 |
CVN |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật TP.HCM |
Xem tại đây |
| 23 |
CVS |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn |
Xem tại đây |
| 24 |
CDV |
Trường Cao đẳng Viễn Đông |
Xem tại đây |
| 25 |
CXS |
Trường Cao đẳng Xây dựng số 2 |
Xem tại đây |
| 26 |
CHD |
Trường Cao đẳng Y Dược Hồng Đức |
Xem tại đây |
| 27 |
CDS |
Trường Cao đẳng Công nghiệp và Quản trị Sonadezi |
Xem tại đây |
| 28 |
CSC |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su |
Xem tại đây |
| 29 |
D52 |
Trường Cao đẳng Đồng đội Bà Rịa - Vũng Tàu |
Xem tại đây |
| 30 |
D61 |
Trường Cao đẳng Đồng đội Cà Mau |
Xem tại đây |
| 31 |
D50 |
Trường Cao đẳng Tập thể Đồng Tháp |
Xem tại đây |
| 32 |
D64 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang |
Xem tại đây |
| 33 |
D54 |
Trường Cao đẳng Đồng đội Kiên Giang |
Xem tại đây |
| 34 |
CST |
Trường Cao đẳng Số đông Sóc Trăng |
Xem tại đây |
| 35 |
D57 |
Trường Cao đẳng Tập thể Vĩnh Long |
Xem tại đây |
| 36 |
CEN |
Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ |
Xem tại đây |
| 37 |
BLC |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu |
Xem tại đây |
| 38 |
CEC |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Khoa học Cần Thơ |
Xem tại đây |
| 39 |
CKG |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang |
Xem tại đây |
| 40 |
CKV |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Nguồn vốn Vĩnh Long |
Xem tại đây |
| 41 |
LQD |
Trường Cao đẳng Lê Quý Đôn |
Xem tại đây |
| 42 |
CDN |
Trường Cao đẳng Mỹ thuật Trang hoàng Đồng Nai |
Xem tại đây |
| 43 |
CNN |
Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ |
Xem tại đây |
| 44 |
C56 |
Trường Cao đẳng Bến Tre |
Xem tại đây |
| 45 |
C61 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau |
Xem tại đây |
| 46 |
C55 |
Trường Cao đẳng Cần Thơ |
Xem tại đây |
| 47 |
C43 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước |
Xem tại đây |
| 48 |
C52 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu |
Xem tại đây |
| 49 |
C54 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang |
Xem tại đây |
| 50 |
C49 |
Trương Cao đẳng Sư phạm Long An |
Xem tại đây |
| 51 |
C59 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng |
Xem tại đây |
| 52 |
C46 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh |
Xem tại đây |
| 53 |
C57 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long |
Xem tại đây |
| 54 |
CMY |
Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau |
Xem tại đây |
| 55 |
CBY |
Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương |
Xem tại đây |
| 56 |
CYB |
Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu |
Xem tại đây |
| 57 |
CYC |
Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ |
Xem tại đây |
| 58 |
CYD |
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai |
Xem tại đây |
| 59 |
CYA |
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp |
Xem tại đây |
| 60 |
CYG |
Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang |
Xem tại đây |
| 61 |
CYV |
Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang |
Xem tại đây |
| 62 |
YTV |
Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh |
Xem tại đây |
IV. Danh sách các trường Quân đội – Công an
ĐẠI HỌC
| STT | Mã trường |
Tên trường Quân đội |
Điểm chuẩn |
| 1 |
KQH / DQH |
Học viện Công nghệ Quân sự |
Xem tại đây |
| 2 |
YQH / DYH |
Học viện Quân Y |
Xem tại đây |
| 3 |
NQH / DNH |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
Xem tại đây |
| 4 |
BPH |
Học viện Biên phòng |
Xem tại đây |
| 5 |
HEH / HFH |
Học viện Hậu cần |
Xem tại đây |
| 6 |
PKH |
Học viện Phòng không - Không quân |
Xem tại đây |
| 7 |
HQH |
Học viện Hải Quân |
Xem tại đây |
| 8 |
LCH |
Trường Đại học Chính trị (Trường Sĩ quan Chính trị) |
Xem tại đây |
| 9 |
LAH |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 (ĐH È cổ Quốc Tuấn) |
Xem tại đây |
| 10 |
LBH |
Trường Sĩ quan Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ) |
Xem tại đây |
| 11 |
PBH |
Trường Sĩ quan Pháo binh |
Xem tại đây |
| 12 |
TGH |
Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp |
Xem tại đây |
| 13 |
DCH |
Trường Sĩ quan Đặc công |
Xem tại đây |
| 14 |
HGH |
Trường Sĩ quan Phòng Hóa |
Xem tại đây |
| 15 |
SNH / ZCH |
Trường Sĩ quan Công binh |
Xem tại đây |
| 16 |
TTH / TCU |
Trường Sĩ quan Tin tức |
Xem tại đây |
| 17 |
KGH / KGC |
Trường Sĩ quan không quân |
Xem tại đây |
| 18 |
ZNH |
Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội |
Xem tại đây |
| 19 |
VPH / ZPH |
Trường Sĩ quan Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐH Trằn Đại Nghĩa) |
Xem tại đây |
| STT | Mã trường |
Tên trường Công an |
Điểm chuẩn |
| 1 |
ANH |
Học viện Bình an Dân chúng |
Xem tại đây |
| 2 |
CSH |
Học viện Cảnh sát Dân chúng |
Xem tại đây |
| 3 |
HCA |
Học viện Chính trị Công an Nhân dân |
Xem tại đây |
| 4 |
ANS |
Trường Đại học An ninh quần chúng. # |
Xem tại đây |
| 5 |
CSS |
Trường Đại học Cảnh sát quần chúng |
Xem tại đây |
| 6 |
PCH / PCS |
Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy |
Xem tại đây |
| 7 |
HCB / HCN |
Trường Đại học Khoa học - Hậu cần Công an quần chúng |
Xem tại đây |
CAO ĐẲNG
| STT | Mã trường |
Tên trường Quân đội |
Điểm chuẩn |
| 20 |
QPH |
Trường Cao đẳng công nghệ Quốc phòng |
Xem tại đây |
| 21 |
COT |
Trường Cao đẳng Kĩ nghệ và Công nghệ Ô tô |
Xem tại đây |
|
STT |
Mã trường |
Tên trường Công an |
Điểm chuẩn |
| 8 |
AD1 |
Trường Cao đẳng Bình yên Quần chúng. # I |
Xem tại đây |
| 9 |
AD2 |
Trường Cao đẳng Bình an Dân chúng II |
Xem tại đây |
| 10 |
CD1 |
Trường Cao đẳng Cảnh sát Quần chúng I |
Xem tại đây |
| 11 |
CD2 |
Trường Cao đẳng Cảnh sát Quần chúng II |
Xem tại đây |
(Tiếp diễn cập nhật…)
Tìm hiểu tin tức Kỳ thi THPT giang sơn năm 2016
- Tra cứu điểm thi THPT Đất nước
- Tiêu chí tuyển sinh ĐH – CĐ
- Điểm xét tuyển ĐH - CĐ
- Điểm chuẩn ĐH – CĐ 2016
- Điểm chuẩn Nguyện vọng 2
- Điểm chuẩn Hoài vọng 3
Có thể bạn quan tâm: cho thuể xe 7 chỗ hà nội
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét